thăng hà

  1. (arch.) (cũng như băng hà) mourir (en parlant des rois).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thăng hà"

thăng hà
Vua vừa thăng hà, triều đình đều để tang.